Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
double-blind procedure


noun
an experimental procedure in which neither the subjects of the experiment nor the persons administering the experiment know the critical aspects of the experiment
- a double-blind procedure is used to guard against both experimenter bias and placebo effects
Syn:
double-blind experiment, double-blind study
Hypernyms:
experimental procedure


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.